XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

急迫 đọc là jí pò, nghĩa là khẩn cấp; cấp bách. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

急迫

[jí pò] [急 迫]

1.khẩn cấp; cấp bách

情况紧急,刻不容缓

当前最急迫的任务是完成线上教学平台的全面升级。

dāng qián zuì jí pò de rèn wu shì wán chéng xiàn shàng jiào xué píng tái de quán miàn shēng jí.

Nhiệm vụ cấp bách nhất hiện nay là hoàn thành việc nâng cấp toàn diện nền tảng giảng dạy trực tuyến.

2.nôn nóng, sốt ruột

心情急切

他怀着急迫的心情想要见到家人。

tā huái zhe jí pò de xīn qíng xiǎng yào jiàn dào jiā rén.

Anh ấy mang tâm trạng nôn nóng muốn gặp người nhà.

Hỏi đáp về từ 急迫

急迫 nghĩa là gì?

急迫 (jí pò) nghĩa là khẩn cấp; cấp bách. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 急迫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 急, 迫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.