XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

剪子 đọc là jiǎn zi, nghĩa là cái kéo; kéo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

剪子

[jiǎn zi] [剪 子]

cái kéo; kéo; dụng cụ cắt

裁剪布料、纸张等的工具

我把剪子放在桌子上了。

wǒ bǎ jiǎn zǐ fàng zài zhuō zi shàng le.

Tôi đã đặt cái kéo trên bàn rồi.

把

Hỏi đáp về từ 剪子

剪子 nghĩa là gì?

剪子 (jiǎn zi) nghĩa là cái kéo; kéo. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 剪子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 剪, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.