XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 裁 đọc là cái, nghĩa là cắt ra (như cắt áo); cắt. Thuộc bộ Y 衣. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

裁

[cái]

1.cắt ra (như cắt áo); cắt; tỉa

用剪刀等把布帛、纸张等割开

老裁缝正在给客人量身材布,准备缝制一套新西装。

lǎo cái feng zhèng zài gěi kè rén liáng shēn cái bù, zhǔn bèi féng zhì yí tào xīn xī zhuāng.

Bác thợ may già đang đo người cắt vải cho khách, chuẩn bị may một bộ âu phục mới.

2.Cắt giảm, tinh giảm (nhân sự, chi phí)

削减;削去一部分

公司为降成本不得不大幅裁员。

gōng sī wèi jiàng chéng běn bù dé bù dà fú cái yuán.

Công ty buộc phải cắt giảm nhân sự mạnh tay để hạ thấp chi phí.

3.Định đoạt, phán quyết

判断;决定

这起合同纠纷最终由法院裁判。

zhè qǐ hé tong jiū fēn zuì zhōng yóu fǎ yuàn cái pàn.

Vụ tranh chấp hợp đồng này cuối cùng do tòa án phán quyết.

向仲裁委员会提交这些申诉材料有时间限制吗?

xiàng zhòng cái wěi yuán huì tí jiāo zhè xiē shēn sù cái liào yǒu shí jiān xiàn zhì ma?

Nộp những hồ sơ giải trình này lên hội đồng trọng tài có giới hạn thời gian không?

Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于

裁判员准时步入赛场主持比赛。

cái pàn yuán zhǔn shí bù rù sài chǎng zhǔ chí bǐ sài.

Trọng tài bước vào sân đúng giờ để điều hành trận đấu.

但是,技术辅助不应完全取代裁判的主观裁决。

dàn shì, jì shù fǔ zhù bú yìng wán quán qǔ dài cái pàn de zhǔ guān cái jué.

Thế nhưng, công nghệ hỗ trợ không nên thay thế hoàn toàn phán quyết chủ quan của trọng tài.

Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao

Hỏi đáp về chữ 裁

裁 nghĩa là gì?

裁 (cái) nghĩa là cắt ra (như cắt áo); cắt. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 裁 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 裁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 裁 thuộc bộ Y (衣).

Chữ 裁 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 总裁 (zǒng cái) – chủ tịch; 裁判 (cái pàn) – (pháp luật) phán xét; 独裁 (dú cái) – độc tài; 裁员 (cái yuán) – cắt giảm nhân sự; 裁缝 (cái féng) – may một món quần áo; 裁决 (cái jué) – phán quyết.