XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

独裁 đọc là dú cái, nghĩa là độc tài; chuyên chế. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

独裁【獨裁】

[dú cái] [独 裁]

độc tài; chuyên chế

独自实行专断统治或专横行事

他在团队中作风独裁,从不听取别人的意见。

tā zài tuán duì zhōng zuò fēng dú cái, cóng bù tīng qǔ bié rén de yì jiàn.

Anh ấy độc tài trong phong cách làm việc nhóm, không bao giờ lắng nghe ý kiến người khác.

độc đoán; tự chuyên

独自决断,独揽权力

重大问题需要集体讨论,不能由个人独裁。

zhòng dà wèn tí xū yào jí tǐ tǎo lùn, bù néng yóu gè rén dú cái.

Vấn đề lớn cần thảo luận tập thể, không thể do cá nhân độc đoán.

Hỏi đáp về từ 独裁

独裁 nghĩa là gì?

独裁 (dú cái) nghĩa là độc tài; chuyên chế. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 独裁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 独, 裁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 独裁?

Thường gặp: 独裁者 (dú cái zhě) – kẻ độc tài.