XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

独一无二 đọc là dú yī wú èr, nghĩa là độc nhất vô nhị (thành ngữ); không ai sánh kịp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

独一无二【獨一無二】

[dú yī wú èr] [独 一 无 二]

độc nhất vô nhị (thành ngữ); không ai sánh kịp; không gì so sánh được

唯一的,没有相同或可相比的。

这种传统手工艺品具有独一无二的文化价值。

zhè zhǒng chuán tǒng shǒu gōng yì pǐn jù yǒu dú yī wú èr de wén huà jià zhí.

Loại sản phẩm thủ công truyền thống này sở hữu giá trị văn hóa độc nhất vô nhị.

Hỏi đáp về từ 独一无二

独一无二 nghĩa là gì?

独一无二 (dú yī wú èr) nghĩa là độc nhất vô nhị (thành ngữ); không ai sánh kịp. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 独一无二 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 独, 一, 无, 二 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.