XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无比 đọc là wú bǐ, nghĩa là không gì sánh được; vô song. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

无比

[wú bǐ] [无 比]

không gì sánh được; vô song

没有什么能与之相比

他对故乡的思念无比深切。

tā duì gù xiāng de sī niàn wú bǐ shēn qiè.

Nỗi nhớ quê hương của anh ấy vô cùng sâu sắc.

看到盲人学生们学习更方便,我也感到无比自豪。

kàn dào máng rén xué shēng men xué xí gèng fāng biàn, wǒ yě gǎn dào wú bǐ zì háo.

Thấy các sinh viên khiếm thị học tập thuận tiện hơn, mình cũng cảm thấy vô cùng tự hào.

Trong bài: Dự án số hoá thư viện chữ nổi cho người khiếm thị · ……极了

这位将军在战场上英勇无比。

zhè wèi jiāng jūn zài zhàn chǎng shàng yīng yǒng wú bǐ.

Vị tướng này vô cùng dũng cảm trên chiến trường.

他力大无比,能一人扛起大铜鼎。

tā lì dà wú bǐ, néng yì rén káng qǐ dà tóng dǐng.

Anh ấy sức mạnh vô song, có thể một mình nhấc bổng chiếc đỉnh đồng lớn.

Hỏi đáp về từ 无比

无比 nghĩa là gì?

无比 (wú bǐ) nghĩa là không gì sánh được; vô song. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 无比 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 比 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 无比?

Thường gặp: 力大无比 (lì dà wú bǐ) – sức mạnh vô địch; 奇丑无比 (qí chǒu wú bǐ) – cực kỳ xấu xí; 无比较级 (wú bǐ jiào jí) – tuyệt đối (không có cấp so sánh).