力大无比
[lì dà wú bǐ] [力 ĐẠI 无 比]
sức mạnh vô địch
他力大无比,能一人扛起大铜鼎。
tā lì dà wú bǐ, néng yì rén káng qǐ dà tóng dǐng.Anh ấy sức mạnh vô song, có thể một mình nhấc bổng chiếc đỉnh đồng lớn.
力大无比 đọc là lì dà wú bǐ, nghĩa là sức mạnh vô địch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lì dà wú bǐ] [力 ĐẠI 无 比]
sức mạnh vô địch
他力大无比,能一人扛起大铜鼎。
tā lì dà wú bǐ, néng yì rén káng qǐ dà tóng dǐng.Anh ấy sức mạnh vô song, có thể một mình nhấc bổng chiếc đỉnh đồng lớn.
力大无比 (lì dà wú bǐ) nghĩa là sức mạnh vô địch.
Viết lần lượt từng chữ 力, 大, 无, 比 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.