XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

力图 đọc là lì tú, nghĩa là cố gắng hết sức để; phấn đấu để. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

力图【力圖】

[lì tú] [力 图]

cố gắng hết sức để; phấn đấu để

极力设法;努力争取。

公司力图在今年内开发出新产品。

gōng sī lì tú zài jīn nián nèi kāi fā chū xīn chǎn pǐn.

Công ty cố gắng hết sức phát triển sản phẩm mới trong năm nay.

王老师,您看这张热力图,新建小区的数据出来了。

wáng lǎo shī, nín kàn zhè zhāng rè lì tú, xīn jiàn xiǎo qū de shù jù chū lái le.

Thầy Vương, thầy xem bản đồ nhiệt này, dữ liệu của khu chung cư mới xây ra rồi.

Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…

Hỏi đáp về từ 力图

力图 nghĩa là gì?

力图 (lì tú) nghĩa là cố gắng hết sức để; phấn đấu để. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 力图 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 力, 图 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.