XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拼命 đọc là pīn mìng, nghĩa là làm hết sức mình; dốc toàn lực. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

拼命

[pīn mìng] [拼 命]

làm hết sức mình; dốc toàn lực; bằng mọi giá; (làm việc hoặc chiến đấu) như thể phụ thuộc vào mạng sống

使出最大力量或精力。

为了按时完成项目,他拼命工作,连续几天只睡了三四个小时。

wèi le àn shí wán chéng xiàng mù, tā pīn mìng gōng zuò, lián xù jǐ tiān zhǐ shuì le sān sì gè xiǎo shí.

Để hoàn thành dự án đúng hạn, anh ấy làm việc dốc toàn lực, liên tục mấy ngày chỉ ngủ ba bốn tiếng.

liều mạng; quyết tử

豁出性命,同敌人决一死战。

歹徒拔出尖刀,要跟警察拼命。

dǎi tú bá chū jiān dāo, yào gēn jǐng chá pīn mìng.

Tên cướp rút dao nhọn, định liều mạng với cảnh sát.

长期这样熬夜拼命,身体迟早会吃不消的。

cháng qī zhè yàng áo yè pīn mìng, shēn tǐ chí zǎo huì chī bù xiāo de.

Dài lâu thức đêm liều mạng như vậy, cơ thể sớm muộn gì cũng chịu không nổi đâu.

Trong bài: Khắc phục trì hoãn và kiệt sức trong nghiên cứu · 迟早

小明,我打算这五年拼命攒钱,争取三十岁退休。

xiǎo míng, wǒ dǎ suàn zhè wǔ nián pīn mìng zǎn qián, zhēng qǔ sān shí suì tuì xiū.

Tiểu Minh, mình dự định 5 năm này dốc sức tiết kiệm, phấn đấu 30 tuổi nghỉ hưu.

Trong bài: Thảo luận trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm

他输急了,眼红着要找对方拼命。

tā shū jí le, yǎn hóng zhe yào zhǎo duì fāng pīn mìng.

Thua cuống lên, anh ta hăng máu đòi liều mạng với đối phương.

Hỏi đáp về từ 拼命

拼命 nghĩa là gì?

拼命 (pīn mìng) nghĩa là làm hết sức mình; dốc toàn lực. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 拼命 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拼, 命 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 拼命?

Thường gặp: 拼命三郎 (pīn mìng sān láng) – người đàn ông dũng cảm, sẵn sàng liều mạng; 拼命讨好 (pīn mìng tǎo hǎo) – lao vào lấy lòng ai đó hoặc điều gì đó.