XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

全力 đọc là quán lì, nghĩa là với tất cả sức lực; hết sức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

全力

[quán lì] [全 力]

với tất cả sức lực; hết sức; nỗ lực hết mình

以全部力量;竭尽全力地

运动员全力冲向终点,最终赢得了比赛。

yùn dòng yuán quán lì chōng xiàng zhōng diǎn, zuì zhōng yíng dé le bǐ sài.

Vận động viên dốc toàn lực lao về đích và cuối cùng đã giành chiến thắng.

toàn bộ sức lực; toàn lực

全部的精力或力量

警方倾尽全力追查嫌疑人的下落。

jǐng fāng qīng jìn quán lì zhuī chá xián yí rén de xià luò.

Cảnh sát dồn hết toàn lực truy tìm tung tích của kẻ tình nghi.

嗯,已经找到原因了,正在全力修改代码。

èn, yǐ jīng zhǎo dào yuán yīn le, zhèng zài quán lì xiū gǎi dài mǎ.

Vâng, đã tìm ra nguyên nhân rồi ạ, đang dốc toàn lực sửa mã nguồn.

Trong bài: Báo cáo tiến độ và xin gia hạn dự án

法律会全力保障消费者的利益。

fǎ lǜ huì quán lì bǎo zhàng xiāo fèi zhě de lì yì.

Pháp luật sẽ bảo đảm đầy đủ lợi ích của người tiêu dùng.

明白,我定会全力以赴,绝不辜负您的指导与期望。

míng bái, wǒ dìng huì quán lì yǐ fù, jué bù gū fù nín de zhǐ dǎo yǔ qī wàng.

Em hiểu rồi, em nhất định sẽ dốc toàn lực, tuyệt đối không phụ sự chỉ bảo và kỳ vọng của thầy.

Trong bài: Vận dụng thuyết Chính danh Nho gia vào tái thiết trật tự quốc tế

Hỏi đáp về từ 全力

全力 nghĩa là gì?

全力 (quán lì) nghĩa là với tất cả sức lực; hết sức. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 全力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 全, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 全力?

Thường gặp: 全力以赴 (quán lì yǐ fù) – dốc hết sức; 竭尽全力 (jié jìn quán lì) – không tiếc công sức (thành ngữ).