XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

竭力 đọc là jié lì, nghĩa là làm hết sức mình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

竭力

[jié lì] [竭 力]

làm hết sức mình

用尽全部力量。

遇到困难时,我们应该竭力寻找解决问题的方法。

yù dào kùn nán shí, wǒ men yīng gāi jié lì xún zhǎo jiě jué wèn tí de fāng fǎ.

Khi gặp khó khăn, chúng ta nên nỗ lực hết sức tìm phương pháp giải quyết vấn đề.

确实如此。耐人寻味的是,里面人物虽竭力抗争命运,最终却依然难逃悲剧的宿命。

què shí rú cǐ. nài rén xún wèi de shì, lǐ miàn rén wù suī jié lì kàng zhēng mìng yùn, zuì zhōng què yī rán nán táo bēi jù de sù mìng.

Thực sự là vậy. Điều đáng suy ngẫm là các nhân vật bên trong tuy dốc sức chống lại số phận, nhưng cuối cùng vẫn khó thoát khỏi số kiếp bi kịch.

Trong bài: Thảo luận sâu về một tác phẩm văn học

Hỏi đáp về từ 竭力

竭力 nghĩa là gì?

竭力 (jié lì) nghĩa là làm hết sức mình. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 竭力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 竭, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 竭力?

Thường gặp: 尽心竭力 (jìn xīn jié lì) – không tiếc công sức (thành ngữ).