尽心竭力
[jìn xīn jié lì] [尽 心 竭 力]
không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình
尽心竭力 đọc là jìn xīn jié lì, nghĩa là không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jìn xīn jié lì] [尽 心 竭 力]
không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình
尽心竭力 (jìn xīn jié lì) nghĩa là không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình.
Viết lần lượt từng chữ 尽, 心, 竭, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.