XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

使劲 đọc là shǐ jìn, nghĩa là dốc hết sức lực. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

使劲【使勁】

[shǐ jìn] [使 劲]

dốc hết sức lực

用尽全部力气

他使劲推门,门终于开了。

tā shǐ jìn tuī mén, mén zhōng yú kāi le.

Anh ấy dốc sức đẩy cửa, cuối cùng cửa đã mở.

他使劲儿推门,终于打开了。

tā shǐ jìn r tuī mén, zhōng yú dǎ kāi le.

Anh ấy dùng sức đẩy cửa, cuối cùng mở ra.

我们要使劲儿学习,才能通过考试。

wǒ men yào shǐ jìn r xué xí, cái néng tōng guò kǎo shì.

Chúng ta phải học chăm chỉ mới đậu kỳ thi.

他用手使劲压住伤口止血。

tā yòng shǒu shǐ jìn yā zhù shāng kǒu zhǐ xuè.

Anh ấy dùng tay ấn chặt vết thương để cầm máu.

Hỏi đáp về từ 使劲

使劲 nghĩa là gì?

使劲 (shǐ jìn) nghĩa là dốc hết sức lực. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 使劲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 使, 劲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 使劲?

Thường gặp: 使劲儿 (shǐ jìn r) – biến thể er hoá của 使劲 (shǐ jìn).