XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

强劲 đọc là qiáng jìng, nghĩa là mạnh mẽ; đầy sức mạnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

强劲【強勁】

[qiáng jìng] [强 劲]

mạnh mẽ; đầy sức mạnh; khỏe khoắn

强有力,力量强大

近年来,该国经济展现出了十分强劲的增长势头。

jìn nián lái, gāi guó jīng jì zhǎn xiàn chū le shí fēn qiáng jìng de zēng zhǎng shì tóu.

Những năm gần đây, nền kinh tế nước này đã thể hiện đà tăng trưởng vô cùng mạnh mẽ.

是啊,特别是风能和光伏发电,增长势头非常强劲。

shì a, tè bié shì fēng néng hé guāng fú fā diàn, zēng zhǎng shì tóu fēi cháng qiáng jìng.

Đúng vậy, đặc biệt là năng lượng gió và điện mặt trời, đà tăng trưởng vô cùng mạnh mẽ.

Trong bài: Chính sách năng lượng xanh · 可见

公司今年的发展势头非常强劲。

gōng sī jīn nián de fā zhǎn shì tóu fēi cháng qiáng jìng.

Đà phát triển của công ty năm nay rất mạnh mẽ.

股市呈现出强劲的反弹势头。

gǔ shì chéng xiàn chū qiáng jìng de fǎn tán shì tóu.

Thị trường chứng khoán xuất hiện đà phục hồi mạnh mẽ.

Hỏi đáp về từ 强劲

强劲 nghĩa là gì?

强劲 (qiáng jìng) nghĩa là mạnh mẽ; đầy sức mạnh. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 强劲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 强, 劲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.