XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

疲软 đọc là pí ruǎn, nghĩa là mệt mỏi và yếu ớt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

疲软

[pí ruǎn] [疲 软]

mệt mỏi và yếu ớt

确实如此。不仅外部环境严峻,国内信贷需求疲软也是大麻烦,资金很难真正下沉。

què shí rú cǐ. bù jǐn wài bù huán jìng yán jùn, guó nèi xìn dài xū qiú pí ruǎn yě shì dà má fán, zī jīn hěn nán zhēn zhèng xià chén.

Đúng là như vậy. Không chỉ môi trường bên ngoài gay gắt, mà nhu cầu tín dụng nội địa yếu kém cũng là vấn đề lớn, dòng vốn rất khó thực sự ngấm sâu.

Trong bài: Phân tích điều hành chính sách tiền tệ vĩ mô

市场需求持续疲软,导致该领域的投资规模大幅萎缩。

shì chǎng xū qiú chí xù pí ruǎn, dǎo zhì gāi lǐng yù de tóu zī guī mó dà fú wěi suō.

Nhu cầu thị trường tiếp tục ảm đạm khiến quy mô đầu tư trong lĩnh vực này sụt giảm mạnh.

Hỏi đáp về từ 疲软

疲软 nghĩa là gì?

疲软 (pí ruǎn) nghĩa là mệt mỏi và yếu ớt.

Cách viết 疲软 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 疲, 软 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.