XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

疲倦 đọc là pí juàn, nghĩa là mệt mỏi; mệt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

疲倦

[pí juàn] [疲 倦]

mệt mỏi; mệt

疲劳困倦;身体劳累。

连续驾驶几个小时容易令人感到疲倦。

lián xù jià shǐ jǐ gè xiǎo shí róng yì lìng rén gǎn dào pí juàn.

Lái xe liên tục nhiều giờ dễ khiến người ta cảm thấy mệt mỏi.

会议过程过于冗长,大家都感到非常疲倦。

huì yì guò chéng guò yú rǒng cháng, dà jiā dōu gǎn dào fēi cháng pí juàn.

Quá trình họp quá dài dòng lê thê, mọi người đều cảm thấy rất mệt mỏi.

Hỏi đáp về từ 疲倦

疲倦 nghĩa là gì?

疲倦 (pí juàn) nghĩa là mệt mỏi; mệt. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 疲倦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 疲, 倦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 疲倦?

Thường gặp: 不知疲倦 (bù zhī pí juàn) – không mệt mỏi.