XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 懒 đọc là lǎn, nghĩa là lười; lười biếng. Thuộc bộ Tâm 心. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

懒【懶】

[lǎn]

lười; lười biếng

不爱劳动或工作;怠惰。

他平时太懒了,所以成绩一直不好。

tā píng shí tài lǎn le, suǒ yǐ chéng jì yì zhí bù hǎo.

Ngày thường anh ấy quá lười biếng, cho nên thành tích luôn không tốt.

không muốn làm, lười làm

不情愿或没有兴致做某事。

我今天太累了,连一句话都懒得说。

wǒ jīn tiān tài lèi le, lián yí jù huà dōu lǎn de shuō.

Hôm nay tôi mệt quá, đến một câu cũng lười chẳng buồn nói.

没有,我连热身运动也没做,太懒了。

méi yǒu, wǒ lián rè shēn yùn dòng yě méi zuò, tài lǎn le.

Không có, mình ngay cả bài tập khởi động cũng không làm, lười quá rồi.

Trong bài: Bỏ tập gym cả tháng · 连…都/也…

猫咪在阳光下悠闲地伸着懒腰。

māo mī zài yáng guāng xià yōu xián dì shēn zhe lǎn yāo.

Chú mèo lười biếng vươn vai nhàn nhã dưới ánh nắng.

没问题,我一定按时来训练,绝不偷懒。

méi wèn tí, wǒ yí dìng àn shí lái xùn liàn, jué bù tōu lǎn.

Không thành vấn đề, mình nhất định sẽ đến tập đúng giờ, tuyệt đối không lười biếng.

Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于

Hỏi đáp về chữ 懒

懒 nghĩa là gì?

懒 (lǎn) nghĩa là lười; lười biếng. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 懒 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 懒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 懒 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 懒 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 懒得 (lǎn dé) – không cảm thấy muốn (làm gì đó); 懒惰 (lǎn duò) – ăn không ngồi rồi; 偷懒 (tōu lǎn) – trốn làm biếng; 惫懒 (bèi lǎn) – nghịch ngợm; 慵懒 (yōng lǎn) – uể oải; 懒人 (lǎn rén) – người lười biếng.