懒人
[lǎn rén] [懒 NHÂN]
người lười biếng
懒人 đọc là lǎn rén, nghĩa là người lười biếng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
懒人 (lǎn rén) nghĩa là người lười biếng.
Viết lần lượt từng chữ 懒, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 懒人包 (lǎn rén bāo) – (Đài Loan) (từ mới khoảng 2007) thông tin được trình bày dưới dạng d…; 懒人沙发 (lǎn rén shā fā) – ghế lười.