XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

劳累 đọc là láo lèi, nghĩa là mệt mỏi; kiệt sức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

劳累【勞累】

[láo lèi] [劳 累]

mệt mỏi; kiệt sức; rã rời

因工作或劳动过度而感到疲倦

连续加班两周后,他因为过度劳累而病倒了。

lián xù jiā bān liǎng zhōu hòu, tā yīn wèi guò dù láo lèi ér bìng dǎo le.

Sau hai tuần tăng ca liên tục, anh ấy đổ bệnh vì làm việc kiệt sức.

làm lụng mệt nhọc; làm phiền

使受疲劳;因做事而耗费精力

为了这件事劳累了大家,真是不好意思。

wèi le zhè jiàn shì láo lèi le dà jiā, zhēn shì bù hǎo yì si.

Vì việc này mà làm mọi người vất vả mệt nhọc, thật áy náy.

这就是过度劳累的结果。注意力是不是也下降了?

zhè jiù shì guò dù láo lèi de jié guǒ. zhù yì lì shì bu shì yě xià jiàng le?

Đây chính là kết quả của làm việc quá sức. Sự tập trung có phải cũng giảm sút rồi không?

Trong bài: Giá trị của sự nghỉ ngơi đối với sức khỏe tinh thần · 对……来说

对,这种现象反映了员工对过度劳累的无声抗议。

duì, zhè zhǒng xiàn xiàng fǎn yìng le yuán gōng duì guò dù láo lèi de wú shēng kàng yì.

Đúng vậy, hiện tượng này phản ánh sự phản đối thầm lặng của nhân viên đối với việc làm việc quá sức.

Trong bài: Phân tích hiện tượng nghỉ việc thầm lặng

过度劳累可能会诱发心脏病发作。

guò dù láo lèi kě néng huì yòu fā xīn zāng bìng fā zuò.

Làm việc quá sức có thể tái phát bệnh tim.

Hỏi đáp về từ 劳累

劳累 nghĩa là gì?

劳累 (láo lèi) nghĩa là mệt mỏi; kiệt sức. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 劳累 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 劳, 累 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.