XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

劳务 đọc là láo wù, nghĩa là dịch vụ (công việc làm để kiếm tiền); dịch vụ (như trong "hàng hóa và dịch vụ"). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

劳务【勞務】

[láo wù] [劳 务]

dịch vụ (công việc làm để kiếm tiền); dịch vụ (như trong "hàng hóa và dịch vụ")

为社会或他人提供的劳动或服务

两国签署了跨国劳务合作协议,保障工人的合法权益。

liǎng guó qiān shǔ le kuà guó láo wù hé zuò xié yì, bǎo zhàng gōng rén de hé fǎ quán yì.

Hai nước đã ký kết thỏa thuận hợp tác dịch vụ lao động xuyên quốc gia nhằm bảo đảm quyền lợi hợp pháp của công nhân.

很好,只要文物不被拆解流散、保持全套科研价值,我们在勘探与打捞劳务费上就有得谈。

hěn hǎo, zhǐ yào wén wù bú bèi chāi jiě liú sàn, bǎo chí quán tào kē yán jià zhí, wǒ men zài kān tàn yǔ dǎ lāo láo wù fèi shàng jiù yǒu de tán.

Rất tốt, chỉ cần hiện vật không bị chia tách phân tán, duy trì toàn vẹn giá trị nghiên cứu khoa học, thì chúng ta hoàn toàn có thể thương lượng về chi phí dịch vụ thăm dò và trục vớt.

Trong bài: Tranh chấp quyền trục vớt cổ vật đắm tại vùng đặc quyền kinh tế · 无论如何

Hỏi đáp về từ 劳务

劳务 nghĩa là gì?

劳务 (láo wù) nghĩa là dịch vụ (công việc làm để kiếm tiền); dịch vụ (như trong "hàng hóa và dịch vụ"). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 劳务 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 劳, 务 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 劳务?

Thường gặp: 劳务交换 (láo wù jiāo huàn) – trao đổi lao động; 劳务人员 (láo wù rén yuán) – nhân viên hợp đồng (gửi ra nước ngoài); 劳务合同 (láo wù hé tong) – hợp đồng dịch vụ; 劳务市场 (láo wù shì chǎng) – thị trường lao động.