劳务人员
[láo wù rén yuán] [劳 务 NHÂN 员]
nhân viên hợp đồng (gửi ra nước ngoài)
劳务人员 đọc là láo wù rén yuán, nghĩa là nhân viên hợp đồng (gửi ra nước ngoài). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[láo wù rén yuán] [劳 务 NHÂN 员]
nhân viên hợp đồng (gửi ra nước ngoài)
劳务人员 (láo wù rén yuán) nghĩa là nhân viên hợp đồng (gửi ra nước ngoài).
Viết lần lượt từng chữ 劳, 务, 人, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.