XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

队员 đọc là duì yuán, nghĩa là thành viên đội. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

队员【隊員】

[duì yuán] [队 员]

thành viên đội

队的成员

他是足球队的新队员。

tā shì zú qiú duì de xīn duì yuán.

Cậu ấy là thành viên mới của đội bóng đá.

突击队员趁夜色占领了制高点。

tū jī duì yuán chèn yè sè zhàn lǐng le zhì gāo diǎn.

Đội đột kích lợi dụng màn đêm chiếm lĩnh điểm cao.

这几名学生是校队的预备队员。

zhè jǐ míng xué shēng shì xiào duì de yù bèi duì yuán.

Mấy học sinh này là thành viên dự bị của đội tuyển trường.

登山队员正在攀登珠穆朗玛峰。

dēng shān duì yuán zhèng zài pān dēng zhū mù lǎng mǎ fēng.

Các đội viên leo núi đang leo lên đỉnh Everest.

Hỏi đáp về từ 队员

队员 nghĩa là gì?

队员 (duì yuán) nghĩa là thành viên đội. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 队员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 队, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 队员?

Thường gặp: 替补队员 (tì bǔ duì yuán) – cầu thủ dự bị; 消防队员 (xiāo fáng duì yuán) – lính cứu hỏa; 突击队员 (tū jī duì yuán) – lính biệt kích.