XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

团员 đọc là tuán yuán, nghĩa là thành viên; thành viên nhóm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

团员【團員】

[tuán yuán] [团 员]

1.thành viên; thành viên nhóm

团体、代表团等的成员

导游提醒所有旅行团员在参观过程中不要单独行动。

dǎo yóu tí xǐng suǒ yǒu lǚ xíng tuán yuán zài cān guān guò chéng zhōng bú yào dān dú xíng dòng.

Hướng dẫn viên nhắc nhở các thành viên trong đoàn du lịch không tự ý tách đoàn trong quá trình tham quan.

2.đoàn viên (Đoàn Thanh niên Cộng sản)

特指共青团成员

优秀团员可以申请加入中国共产党。

yōu xiù tuán yuán kě yǐ shēn qǐng jiā rù zhōng guó gòng chǎn dǎng.

Đoàn viên ưu tú có thể làm đơn xin gia nhập Đảng Cộng sản Trung Quốc.

谢谢大卫先生。贵方如此隆重周到的接待,着实让我们全体团员深感宾至如归啊。

xiè xiè dà wèi xiān shēng. guì fāng rú cǐ lóng zhòng zhōu dào de jiē dài, zhuó shí ràng wǒ men quán tǐ tuán yuán shēn gǎn bīn zhì rú guī a.

Cảm ơn ông Đại Vệ. Sự đón tiếp long trọng và chu đáo của quý phía thực sự khiến toàn thể thành viên đoàn chúng tôi cảm thấy như ở nhà.

Trong bài: Phát biểu chào mừng trang trọng

Hỏi đáp về từ 团员

团员 nghĩa là gì?

团员 (tuán yuán) nghĩa là thành viên; thành viên nhóm. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 团员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 团, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.