XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

议员 đọc là yì yuán, nghĩa là thành viên (của cơ quan lập pháp); đại diện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

议员【議員】

[yì yuán] [议 员]

thành viên (của cơ quan lập pháp); đại diện

议会的成员,代表民意参与立法的官员。

这位议员在会议上提出了关于环境保护的新法案。

zhè wèi yì yuán zài huì yì shàng tí chū le guān yú huán jìng bǎo hù de xīn fǎ àn.

Vị nghị sĩ này đã đề xuất một đạo luật mới về bảo vệ môi trường tại cuộc họp.

议员们正在国会大厦商讨预算问题。

yì yuán men zhèng zài guó huì dà shà shāng tǎo yù suàn wèn tí.

Các nghị sĩ đang bàn bạc vấn đề ngân sách tại tòa nhà Quốc hội.

Hỏi đáp về từ 议员

议员 nghĩa là gì?

议员 (yì yuán) nghĩa là thành viên (của cơ quan lập pháp); đại diện. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 议员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 议, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 议员?

Thường gặp: 众议员 (zhòng yì yuán) – thành viên Hạ viện Hoa Kỳ; 参议员 (cān yì yuán) – thượng nghị sĩ; 市议员 (shì yì yuán) – ủy viên hội đồng thành phố; 国会议员 (guó huì yì yuán) – thành viên quốc hội; 下议院议员 (xià yì yuàn yì yuán) – Thành viên Quốc hội (MP) (Chính trị Anh).