XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

市议员 đọc là shì yì yuán, nghĩa là ủy viên hội đồng thành phố; nghị viên thành phố. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

市议员

[shì yì yuán] [市 议 员]

ủy viên hội đồng thành phố; nghị viên thành phố; ủy viên hội đồng

市议员们正在讨论如何改善城市的公共交通系统。

shì yì yuán men zhèng zài tǎo lùn rú hé gǎi shàn chéng shì de gōng gòng jiāo tōng xì tǒng.

Các nghị sĩ thành phố đang thảo luận làm thế nào để cải thiện hệ thống giao thông công cộng của thành phố.

Hỏi đáp về từ 市议员

市议员 nghĩa là gì?

市议员 (shì yì yuán) nghĩa là ủy viên hội đồng thành phố; nghị viên thành phố.

Cách viết 市议员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 市, 议, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.