XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

突击队员 đọc là tū jī duì yuán, nghĩa là lính biệt kích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

突击队员

[tū jī duì yuán] [突 击 队 员]

lính biệt kích

突击队员趁夜色占领了制高点。

tū jī duì yuán chèn yè sè zhàn lǐng le zhì gāo diǎn.

Đội đột kích lợi dụng màn đêm chiếm lĩnh điểm cao.

突击队员迅速行动,成功护送人质撤离。

tū jī duì yuán xùn sù xíng dòng, chéng gōng hù sòng rén zhì chè lí.

Đội đặc nhiệm nhanh chóng hành động, hộ tống con tin rút lui an toàn.

Hỏi đáp về từ 突击队员

突击队员 nghĩa là gì?

突击队员 (tū jī duì yuán) nghĩa là lính biệt kích.

Cách viết 突击队员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 突, 击, 队, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.