XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 击 đọc là jī, nghĩa là đánh; tấn công. Thuộc bộ Khảm 凵. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

击

[jī]

đánh; tấn công; phá vỡ

大功告成,今晚的突击总算成效显著。

dà gōng gào chéng, jīn wǎn de tū jī zǒng suàn chéng xiào xiǎn zhù.

Thành công tốt đẹp, đợt làm gấp tối nay rốt cuộc cũng có kết quả rõ rệt.

Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性

他在射击比赛中获得了第一名。

tā zài shè jī bǐ sài zhōng huò dé le dì yī míng.

Anh ấy đã giành vị trí thứ nhất trong cuộc thi bắn súng.

真的吗?员工的情绪想必受到了打击。

zhēn de ma? yuán gōng de qíng xù xiǎng bì shòu dào le dǎ jī.

Thật à? Tinh thần nhân viên chắc hẳn bị ảnh hưởng.

Trong bài: Chỉ một mực chê trách không giúp được gì · 一味

Hỏi đáp về chữ 击

击 nghĩa là gì?

击 (jī) nghĩa là đánh; tấn công.

Cách viết chữ 击 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 击 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 击 thuộc bộ Khảm (凵).

Chữ 击 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 射击 (shè jī) – bắn; 打击 (dǎ jī) – đánh; 冲击 (chōng jī) – tác động mạnh; 攻击 (gōng jī) – tấn công; 反击 (fǎn jī) – phản kích; 点击率 (diǎn jī lǜ) – tỷ lệ nhấp (CTR) (Internet).