XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

突击 đọc là tū jī, nghĩa là tấn công đột ngột và dữ dội; tập kích. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

突击【突擊】

[tū jī] [突 击]

tấn công đột ngột và dữ dội; tập kích; nghĩa bóng: làm gấp

猛烈迅速地进攻,或集中力量赶工。

为了通过考试,他决定在周末突击复习。

wèi le tōng guò kǎo shì, tā jué dìng zài zhōu mò tū jī fù xí.

Để vượt qua kỳ thi, anh ấy quyết định học gấp vào cuối tuần.

大功告成,今晚的突击总算成效显著。

dà gōng gào chéng, jīn wǎn de tū jī zǒng suàn chéng xiào xiǎn zhù.

Thành công tốt đẹp, đợt làm gấp tối nay rốt cuộc cũng có kết quả rõ rệt.

Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性

突击队员趁夜色占领了制高点。

tū jī duì yuán chèn yè sè zhàn lǐng le zhì gāo diǎn.

Đội đột kích lợi dụng màn đêm chiếm lĩnh điểm cao.

警方连夜突击检查了这家仓库。

jǐng fāng lián yè tū jī jiǎn chá le zhè jiā cāng kù.

Cảnh sát đã đột kích khám xét kho hàng này ngay trong đêm.

Hỏi đáp về từ 突击

突击 nghĩa là gì?

突击 (tū jī) nghĩa là tấn công đột ngột và dữ dội; tập kích. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 突击 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 突, 击 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 突击?

Thường gặp: 突击队 (tū jī duì) – đơn vị biệt kích; 相向突击 (xiāng xiàng tū jī) – tấn công đột ngột từ hướng đối diện (thành ngữ); 突击检查 (tū jī jiǎn chá) – điều tra đột xuất; 突击步枪 (tū jī bù qiāng) – súng trường tấn công; 突击队员 (tū jī duì yuán) – lính biệt kích; 神风突击队 (shén fēng tū jī duì) – đơn vị kamikaze (đội quân phi công cảm tử Nhật Bản trong Thế chiến II).