相向突击
[xiāng xiàng tū jī] [相 向 突 击]
tấn công đột ngột từ hướng đối diện (thành ngữ)
相向突击 đọc là xiāng xiàng tū jī, nghĩa là tấn công đột ngột từ hướng đối diện (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiāng xiàng tū jī] [相 向 突 击]
tấn công đột ngột từ hướng đối diện (thành ngữ)
相向突击 (xiāng xiàng tū jī) nghĩa là tấn công đột ngột từ hướng đối diện (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 相, 向, 突, 击 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.