XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

相比 đọc là xiāng bǐ, nghĩa là so sánh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

相比

[xiāng bǐ] [相 比]

so sánh

拿两者放在一起比较

两个人相比,哥哥更高。

liǎng gè rén xiāng bǐ, gē ge gèng gāo.

So sánh hai người với nhau thì anh trai cao hơn.

相比之下,发行绿色债券推动债务重组可行性更高。

xiāng bǐ zhī xià, fā xíng lǜ sè zhài quàn tuī dòng zhài wù chóng zǔ kě xíng xìng gèng gāo.

So với điều đó, phát hành trái phiếu xanh để thúc đẩy tái cấu trúc nợ có tính khả thi cao hơn.

Trong bài: Tái cấu trúc nợ công thị trường mới nổi · 相比之下

与拓宽道路相比,发展公共交通在长期成本上更具优势。

yǔ tuò kuān dào lù xiāng bǐ, fā zhǎn gōng gòng jiāo tōng zài cháng qī chéng běn shàng gèng jù yōu shì.

So với mở rộng đường bộ, phát triển giao thông công cộng có thế mạnh hơn về chi phí dài hạn.

Trong bài: Đề xuất chính sách ứng phó biến đổi khí hậu cho thành phố

他的容貌和年轻时相比变化不大。

tā de róng mào hé nián qīng shí xiāng bǐ biàn huà bú dà.

Diện mạo của anh ấy không thay đổi nhiều so với khi còn trẻ.

Hỏi đáp về từ 相比

相比 nghĩa là gì?

相比 (xiāng bǐ) nghĩa là so sánh. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 相比 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 相, 比 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 相比?

Thường gặp: 相比之下 (xiāng bǐ zhī xià) – so sánh mà nói.