相对而言【相對而言】
[xiāng duì ér yán] [相 对 而 言]
nói tương đối; nói một cách tương đối
从相对的角度来比较说明
相对而言,这种学习方法效率更高。
xiāng duì ér yán, zhè zhǒng xué xí fāng fǎ xiào lǜ gèng gāo.Nói một cách tương đối, phương pháp học này có hiệu quả cao hơn.
相对而言 đọc là xiāng duì ér yán, nghĩa là nói tương đối; nói một cách tương đối. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiāng duì ér yán] [相 对 而 言]
nói tương đối; nói một cách tương đối
从相对的角度来比较说明
相对而言,这种学习方法效率更高。
xiāng duì ér yán, zhè zhǒng xué xí fāng fǎ xiào lǜ gèng gāo.Nói một cách tương đối, phương pháp học này có hiệu quả cao hơn.
相对而言 (xiāng duì ér yán) nghĩa là nói tương đối; nói một cách tương đối. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 相, 对, 而, 言 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.