XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

突击检查 đọc là tū jī jiǎn chá, nghĩa là điều tra đột xuất; kiểm tra tại chỗ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

突击检查

[tū jī jiǎn chá] [突 击 检 查]

điều tra đột xuất; kiểm tra tại chỗ; kiểm tra không báo trước

警方连夜突击检查了这家仓库。

jǐng fāng lián yè tū jī jiǎn chá le zhè jiā cāng kù.

Cảnh sát đã đột kích khám xét kho hàng này ngay trong đêm.

质检部门今天对工厂进行了突击检查。

zhì jiǎn bù mén jīn tiān duì gōng chǎng jìn xíng le tū jī jiǎn chá.

Bộ phận kiểm định chất lượng hôm nay đã tiến hành kiểm tra đột xuất đối với nhà máy.

Hỏi đáp về từ 突击检查

突击检查 nghĩa là gì?

突击检查 (tū jī jiǎn chá) nghĩa là điều tra đột xuất; kiểm tra tại chỗ.

Cách viết 突击检查 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 突, 击, 检, 查 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.