XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

检查 đọc là jiǎn chá, nghĩa là kiểm tra; khám xét. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

检查【檢查】

[jiǎn chá] [检 查]

kiểm tra; khám xét; kiểm định

仔细查看以发现问题或错误

医生在检查我的身体。

yī shēng zài jiǎn chá wǒ de shēn tǐ.

Bác sĩ đang kiểm tra cơ thể tôi.

cuộc kiểm tra; lần khám

查看或检验的行为、活动

他明天要去做一次检查。

tā míng tiān yào qù zuò yí cì jiǎn chá.

Ngày mai anh ấy phải đi kiểm tra một lần.

次

王老师好,昨天我都检查完了。

wáng lǎo shī hǎo, zuó tiān wǒ dōu jiǎn chá wán le.

Chào thầy Vương, hôm qua em đều khám xong rồi.

Trong bài: Nhận kết quả khám sức khoẻ đầu năm · 结果补语

医生让她把左臂抬起来做检查。

yī shēng ràng tā bǎ zuǒ bì tái qǐ lái zuò jiǎn chá.

Bác sĩ bảo cô ấy giơ cánh tay trái lên để kiểm tra.

下午我陪你一起带它去检查吧。

xià wǔ wǒ péi nǐ yì qǐ dài tā qù jiǎn chá ba.

Chiều nay tớ đi cùng cậu đưa nó đi kiểm tra nhé.

Trong bài: Hỏi thăm và chia sẻ cách chăm sóc thú cưng

Hỏi đáp về từ 检查

检查 nghĩa là gì?

检查 (jiǎn chá) nghĩa là kiểm tra; khám xét. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 检查 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 检, 查 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 检查?

Thường gặp: 检查员 (jiǎn chá yuán) – nhân viên kiểm tra; 检查哨 (jiǎn chá shào) – chốt kiểm tra; 检查站 (jiǎn chá zhàn) – trạm kiểm soát; 产前检查 (chǎn qián jiǎn chá) – khám thai; 体格检查 (tǐ gé jiǎn chá) – khám sức khỏe; 切片检查 (qiē piàn jiǎn chá) – kiểm tra tiêu bản.