XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

飞行检查 đọc là fēi xíng jiǎn chá, nghĩa là kiểm tra đột xuất; (thể thao) kiểm tra doping ngoài mùa giải. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 飞行检查

飞行检查 nghĩa là gì?

飞行检查 (fēi xíng jiǎn chá) nghĩa là kiểm tra đột xuất; (thể thao) kiểm tra doping ngoài mùa giải.

Cách viết 飞行检查 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 飞, 行, 检, 查 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.