飞检 đọc là fēi jiǎn, nghĩa là kiểm tra đột xuất (viết tắt của 飞行检查 (fēi xíng jiǎn chá)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 飞检
飞检 nghĩa là gì?
飞检 (fēi jiǎn) nghĩa là kiểm tra đột xuất (viết tắt của 飞行检查 (fēi xíng jiǎn chá)).
Cách viết 飞检 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 飞, 检 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.