XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

飞翔 đọc là fēi xiáng, nghĩa là bay lượn trong không trung; lượn cao. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

飞翔【飛翔】

[fēi xiáng] [飞 翔]

bay lượn trong không trung; lượn cao

在空中盘旋地飞

雄鹰展开翅膀,在蔚蓝的天空中自由飞翔。

xióng yīng zhǎn kāi chì bǎng, zài wèi lán de tiān kōng zhōng zì yóu fēi xiáng.

Chim ưng dang rộng đôi cánh, tự do bay lượn trên bầu trời trong xanh.

鸟儿在天空中自由自在地飞翔。

niǎo r zài tiān kōng zhōng zì yóu zì zài dì fēi xiáng.

Những chú chim bay lượn tự do tự tại trên bầu trời.

海面上成群结队的海鸥在自由飞翔。

hǎi miàn shàng chéng qún jié duì de hǎi ōu zài zì yóu fēi xiáng.

Từng đàn hải âu bay lượn tự do trên mặt biển.

小鸟在空中自由地飞翔。

xiǎo niǎo zài kōng zhōng zì yóu dì fēi xiáng.

Chú chim nhỏ bay lượn tự do trên bầu trời.

Hỏi đáp về từ 飞翔

飞翔 nghĩa là gì?

飞翔 (fēi xiáng) nghĩa là bay lượn trong không trung; lượn cao. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 飞翔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 飞, 翔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.