XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 翔 đọc là xiáng, nghĩa là bay lượn; lướt. Thuộc bộ Vũ 羽. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

翔

[xiáng]

bay lượn; lướt; (lóng) phân

只要你的项目计划书足够翔实,学校肯定会予以考虑的。

zhǐ yào nǐ de xiàng mù jì huà shū zú gòu xiáng shí, xué xiào kěn dìng huì yǔ yǐ kǎo lǜ de.

Chỉ cần kế hoạch dự án của em đủ chi tiết, trường chắc chắn sẽ xem xét.

Trong bài: Lẽ nào lại bỏ cuộc giữa chừng · 岂

鸟儿在天空中自由自在地飞翔。

niǎo r zài tiān kōng zhōng zì yóu zì zài dì fēi xiáng.

Những chú chim bay lượn tự do tự tại trên bầu trời.

我们不仅对关键链路进行了多轮排查,还针对潜在的系统性风险拟定了翔实的应急预案。

wǒ men bù jǐn duì guān jiàn liàn lù jìn xíng le duō lún pái chá, hái zhēn duì qián zài de xì tǒng xìng fēng xiǎn nǐ dìng le xiáng shí de yìng jí yù àn.

Chúng em không chỉ rà soát nhiều vòng đối với các chuỗi then chốt, mà còn lập phương án ứng phó chi tiết cho các rủi ro mang tính hệ thống tiềm ẩn.

Trong bài: Vì sao dự án thành công · 之所以…是因为…

Hỏi đáp về chữ 翔

翔 nghĩa là gì?

翔 (xiáng) nghĩa là bay lượn; lướt.

Cách viết chữ 翔 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 翔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 翔 thuộc bộ Vũ (羽).

Chữ 翔 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 飞翔 (fēi xiáng) – bay lượn trong không trung; 临翔 (lín xiáng) – quận Lâm Hương của thành phố Lâm Thương 临沧市 (lín cāng shì), Vân Nam; 凤翔 (fèng xiáng) – huyện Phượng Tường, Bảo Kê 宝鸡 (bǎo jī), Thiểm Tây; 刘翔 (liú xiáng) – Liu Xiang (1983-), vận động viên chạy vượt rào đoạt huy chương vàng…; 滑翔 (huá xiáng) – lượn; 翔凤 (xiáng fèng) – Comac ARJ21, máy bay phản lực khu vực hai động cơ do Trung Quốc sản….