XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

飞禽走兽 đọc là fēi qín zǒu shòu, nghĩa là chim chóc và muông thú; dã thú và chim trời. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

飞禽走兽【飛禽走獸】

[fēi qín zǒu shòu] [飞 禽 走 兽]

chim chóc và muông thú; dã thú và chim trời

飞鸟和走兽,泛指各种野生动物。

这个原始森林里生活着许多飞禽走兽。

zhè ge yuán shǐ sēn lín lǐ shēng huó zhe xǔ duō fēi qín zǒu shòu.

Trong khu rừng nguyên sinh này có rất nhiều chim chóc và muông thú sinh sống.

Hỏi đáp về từ 飞禽走兽

飞禽走兽 nghĩa là gì?

飞禽走兽 (fēi qín zǒu shòu) nghĩa là chim chóc và muông thú; dã thú và chim trời. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 飞禽走兽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 飞, 禽, 走, 兽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.