XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

野兽 đọc là yě shòu, nghĩa là quái thú; động vật hoang dã. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

野兽【野獸】

[yě shòu] [野 兽]

1.quái thú; động vật hoang dã

家畜以外的野生哺乳动物。

探险队在深山老林里发现了野兽的足迹。

tàn xiǎn duì zài shēn shān lǎo lín lǐ fā xiàn le yě shòu de zú jì.

Đoàn mạo hiểm đã phát hiện dấu chân của thú dữ trong rừng sâu núi thẳm.

2.kẻ dã thú; người dã man

比喻残暴无情的人。

那个残忍的罪犯简直就是一个野兽。

nà ge cán rěn de zuì fàn jiǎn zhí jiù shì yí gè yě shòu.

Tên tội phạm dã man đó chẳng khác nào một kẻ dã thú.

森林里生活着许多珍稀的野兽。

sēn lín lǐ shēng huó zhe xǔ duō zhēn xī de yě shòu.

Trong rừng có nhiều loài thú hoang quý hiếm sinh sống.

面对野兽袭击,他拿起木棍自卫。

miàn duì yě shòu xí jī, tā ná qǐ mù gùn zì wèi.

Đối mặt với thú dữ tấn công, anh ấy cầm gậy gỗ tự vệ.

Hỏi đáp về từ 野兽

野兽 nghĩa là gì?

野兽 (yě shòu) nghĩa là quái thú; động vật hoang dã. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 野兽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 野, 兽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.