XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

野心 đọc là yě xīn, nghĩa là tham vọng; dã tâm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

野心

[yě xīn] [野 心]

tham vọng; dã tâm; chủ nghĩa danh vọng

狂妄的欲望或对权势的企图

他毫不掩饰自己想要吞并竞争对手的野心。

tā háo bù yǎn shì zì jǐ xiǎng yào tūn bìng jìng zhēng duì shǒu de yě xīn.

Anh ta không chút che giấu tham vọng muốn thâu tóm đối thủ cạnh tranh của mình.

随着野心膨胀,他开始不再听取别人的意见。

suí zhe yě xīn péng zhàng, tā kāi shǐ bú zài tīng qǔ bié rén de yì jiàn.

Cùng với dã tâm bành trướng, anh ta bắt đầu không còn lắng nghe ý kiến người khác.

Hỏi đáp về từ 野心

野心 nghĩa là gì?

野心 (yě xīn) nghĩa là tham vọng; dã tâm. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 野心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 野, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 野心?

Thường gặp: 狼子野心 (láng zǐ yě xīn) – dã tâm của loài sói (thành ngữ).