XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

猛兽 đọc là měng shòu, nghĩa là quái thú; động vật hung dữ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

猛兽

[měng shòu] [猛 兽]

quái thú; động vật hung dữ

这种猛兽野性未泯,极难被人驯服。

zhè zhǒng měng shòu yě xìng wèi mǐn, jí nán bèi rén xùn fú.

Loài mãnh thú này bản tính hoang dã chưa dứt, cực kỳ khó thuần hóa.

面对猛兽的袭击,他没有畏惧退缩。

miàn duì měng shòu de xí jī, tā méi yǒu wèi jù tuì suō.

Đối mặt với sự tấn công của thú dữ, anh ấy không sợ hãi tháo lui.

看到猛兽靠近,大家都忍不住向后退。

kàn dào měng shòu kào jìn, dà jiā dōu rěn bú zhù xiàng hòu tuì.

Thấy dã thú tiến lại gần, mọi người đều không khỏi lùi lại.

Hỏi đáp về từ 猛兽

猛兽 nghĩa là gì?

猛兽 (měng shòu) nghĩa là quái thú; động vật hung dữ.

Cách viết 猛兽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 猛, 兽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 猛兽?

Thường gặp: 洪水猛兽 (hóng shuǐ měng shòu) – nghĩa đen: lũ lụt nghiêm trọng và mãnh thú (thành ngữ).