XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 兽 đọc là shòu, nghĩa là quái thú; động vật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

兽

[shòu]

quái thú; động vật; thú tính

您的意思是,那些描写花草鸟兽的诗句都有深层含意?

nín de yì sī shì, nà xiē miáo xiě huā cǎo niǎo shòu de shī jù dōu yǒu shēn céng hán yì?

Ý của thầy là, những câu thơ miêu tả hoa cỏ chim thú đó đều có ý nghĩa sâu xa?

Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝

狮子被称为森林里的百兽之王。

shī zi bèi chēng wéi sēn lín lǐ de bǎi shòu zhī wáng.

Sư tử được mệnh danh là vua của muôn loài trong rừng.

我建议立即建立跨部门联合机制,严格清查并全程追溯兽用处方药。

wǒ jiàn yì lì jí jiàn lì kuà bù mén lián hé jī zhì, yán gé qīng chá bìng quán chéng zhuī sù shòu yòng chǔ fāng yào.

Tôi đề xuất lập tức thiết lập cơ chế liên ngành, thanh tra nghiêm ngặt và truy vết toàn bộ quy trình thuốc kê đơn thú y.

Trong bài: Giám sát kháng kháng sinh trong y tế công cộng · 以致

Hỏi đáp về chữ 兽

兽 nghĩa là gì?

兽 (shòu) nghĩa là quái thú; động vật.

Cách viết chữ 兽 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 兽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 兽 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 飞禽走兽 (fēi qín zǒu shòu) – chim chóc và muông thú; 野兽 (yě shòu) – quái thú; 兽医 (shòu yī) – bác sĩ thú y; 兽奸 (shòu jiān) – quan hệ tình dục với động vật; 兽性 (shòu xìng) – tàn bạo; 兽术 (shòu shù) – huấn luyện động vật.