兽医
[shòu yī] [兽 医]
bác sĩ thú y; phẫu thuật viên thú y; thú y
村里建立了一家兽医院来防治牲畜疾病。
cūn lǐ jiàn lì le yì jiā shòu yī yuàn lái fáng zhì shēng chù jí bìng.Trong làng đã thành lập một bệnh viện thú y để phòng chữa bệnh cho gia súc.
兽医 đọc là shòu yī, nghĩa là bác sĩ thú y; phẫu thuật viên thú y. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shòu yī] [兽 医]
bác sĩ thú y; phẫu thuật viên thú y; thú y
村里建立了一家兽医院来防治牲畜疾病。
cūn lǐ jiàn lì le yì jiā shòu yī yuàn lái fáng zhì shēng chù jí bìng.Trong làng đã thành lập một bệnh viện thú y để phòng chữa bệnh cho gia súc.
兽医 (shòu yī) nghĩa là bác sĩ thú y; phẫu thuật viên thú y.
Viết lần lượt từng chữ 兽, 医 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 兽医学 (shòu yī xué) – y học thú y.