XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

求医 đọc là qiú yī, nghĩa là tìm kiếm điều trị y tế; đi khám bác sĩ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

求医【求醫】

[qiú yī] [求 医]

tìm kiếm điều trị y tế; đi khám bác sĩ

寻找医生诊治疾病

为了治好病,他走遍各地去求医。

wèi le zhì hǎo bìng, tā zǒu biàn gè dì qù qiú yī.

Để chữa khỏi bệnh, anh ấy đã đi khắp nơi tìm kiếm điều trị y tế.

Hỏi đáp về từ 求医

求医 nghĩa là gì?

求医 (qiú yī) nghĩa là tìm kiếm điều trị y tế; đi khám bác sĩ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 求医 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 求, 医 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 求医?

Thường gặp: 求医癖 (qiú yī pǐ) – hội chứng Munchausen.