XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

求救 đọc là qiú jiù, nghĩa là cầu cứu (khi gặp hoạn nạn hoặc khó khăn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

求救

[qiú jiù] [求 救]

cầu cứu (khi gặp hoạn nạn hoặc khó khăn)

请求他人救援或帮助

遇险的船员向附近的船只发出求救信号。

yù xiǎn de chuán yuán xiàng fù jìn de chuán zhǐ fā chū qiú jiù xìn hào.

Các thuyền viên gặp nạn đã phát tín hiệu cầu cứu đến các tàu lân cận.

听到楼下的求救声,警察迅速赶去救命。

tīng dào lóu xià de qiú jiù shēng, jǐng chá xùn sù gǎn qù jiù mìng.

Nghe thấy tiếng kêu cứu dưới nhà, cảnh sát nhanh chóng đến cứu mạng.

听到有人求救,他毫不犹豫地跳入水中救人。

tīng dào yǒu rén qiú jiù, tā háo bù yóu yù dì tiào rù shuǐ zhōng jiù rén.

Nghe thấy có người kêu cứu, anh ấy không một chút do dự nhảy xuống nước cứu người.

Hỏi đáp về từ 求救

求救 nghĩa là gì?

求救 (qiú jiù) nghĩa là cầu cứu (khi gặp hoạn nạn hoặc khó khăn). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 求救 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 求, 救 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.