XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 求 đọc là qiú, nghĩa là tìm kiếm; tìm. Thuộc bộ Thủy 水. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

求

[qiú]

1.tìm kiếm; tìm; thỉnh cầu

寻找、设法得到或请求

他求我帮他。

tā qiú wǒ bāng tā.

Anh ấy xin tôi giúp anh ấy.

2.tính; tìm giá trị

通过计算找出数值

请根据条件求三角形的面积。

qǐng gēn jù tiáo jiàn qiú sān jiǎo xíng de miàn jī.

Hãy tính diện tích tam giác theo các điều kiện đã cho.

老师,泡龙井茶有什么要求吗?

lǎo shī, pào lóng jǐng chá yǒu shén me yāo qiú ma?

Thầy ơi, pha trà Long Tỉnh có yêu cầu gì không ạ?

Trong bài: Trải nghiệm văn hóa thưởng trà Trung Hoa · 顺便

他的表现完全符合公司的要求。

tā de biǎo xiàn wán quán fú hé gōng sī de yāo qiú.

Biểu hiện của anh ấy hoàn toàn phù hợp với yêu cầu của công ty.

上次老师讲的要求,你听得懂吗?

shàng cì lǎo shī jiǎng de yāo qiú, nǐ tīng de dǒng ma?

Lần trước yêu cầu thầy giáo giảng, bạn có nghe hiểu không?

Trong bài: Có viết xong bài văn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng

Hỏi đáp về chữ 求

求 nghĩa là gì?

求 (qiú) nghĩa là tìm kiếm; tìm. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 求 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 求 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 求 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 求 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 要求 (yāo qiú) – yêu cầu; 请求 (qǐng qiú) – yêu cầu; 需求 (xū qiú) – yêu cầu; 征求 (zhēng qiú) – thu thập; 追求 (zhuī qiú) – theo đuổi (một mục tiêu, v.v.) một cách ngoan cố; 寻求 (xún qiú) – tìm kiếm.