XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

探求 đọc là tàn qiú, nghĩa là tìm kiếm; theo đuổi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

探求

[tàn qiú] [探 求]

tìm kiếm; theo đuổi; điều tra

探索寻求未知的真理或规律。

学者们一直在探求宇宙的奥秘。

xué zhě men yì zhí zài tàn qiú yǔ zhòu de ào mì.

Các nhà học thuật luôn không ngừng theo đuổi bí ẩn của vũ trụ.

科考队员深入洞穴探求地下秘密。

kē kǎo duì yuán shēn rù dòng xué tàn qiú dì xià mì mì.

Đội nghiên cứu khoa học đi sâu vào hang động tìm kiếm bí mật dưới lòng đất.

Hỏi đáp về từ 探求

探求 nghĩa là gì?

探求 (tàn qiú) nghĩa là tìm kiếm; theo đuổi. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 探求 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 探, 求 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.