XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

需要 đọc là xū yào, nghĩa là cần; muốn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

需要

[xū yào] [需 要]

cần; muốn; yêu cầu; đòi hỏi; nhu cầu

应该有或必须有

你生病了,需要多喝水。

nǐ shēng bìng le, xū yào duō hē shuǐ.

Bạn bị ốm rồi, cần uống nhiều nước.

好啊。对了,你还需要买笔吗?

hǎo a. duì le, nǐ hái xū yào mǎi bǐ ma?

Được thôi. Đúng rồi, bạn còn cần mua bút không?

Trong bài: Trả lại đồ đã mượn

写这篇报告需要准备很多材料。

xiě zhè piān bào gào xū yào zhǔn bèi hěn duō cái liào.

Viết báo cáo này cần chuẩn bị rất nhiều tài liệu.

需要很久吗?时间快来不及了。

xū yào hěn jiǔ ma? shí jiān kuài lái bù jí le.

Cần lâu không? Thời gian sắp không kịp rồi.

Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好

Hỏi đáp về từ 需要

需要 nghĩa là gì?

需要 (xū yào) nghĩa là cần; muốn. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 需要 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 需, 要 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 需要?

Thường gặp: 基本需要 (jī běn xū yào) – nhu cầu cơ bản.