XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不要 đọc là bù yào, nghĩa là đừng!; không được. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

不要

[bù yào] [BẤT 要]

đừng!; không được

表示禁止或劝阻,别做某事

你不要去那儿。

nǐ bú yào qù nà r.

Bạn đừng đến đó.

không muốn; không cần

不想要或不需要

我不要这个,太贵了。

wǒ bú yào zhè ge, tài guì le.

Tôi không muốn cái này, đắt quá.

嗯,我们要不要在家里看电影?

èn, wǒ men yào bú yào zài jiā lǐ kàn diàn yǐng?

Ừm, chúng ta ở nhà xem phim có được không?

Trong bài: Đổi kế hoạch vì trời mưa · 因为…所以…

上课的时候请不要分散注意力。

shàng kè de shí hòu qǐng bú yào fēn sàn zhù yì lì.

Trong giờ học xin đừng phân tán sự chú ý.

注意演讲的时间不要超过十分钟。

zhù yì yǎn jiǎng de shí jiān bú yào chāo guò shí fēn zhōng.

Chú ý thời gian thuyết trình đừng vượt quá mười phút nhé.

Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình

Hỏi đáp về từ 不要

不要 nghĩa là gì?

不要 (bù yào) nghĩa là đừng!; không được. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 不要 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 要 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不要?

Thường gặp: 不要紧 (bù yào jǐn) – không quan trọng; 不要脸 (bù yào liǎn) – không biết xấu hổ; 死不要脸 (sǐ bù yào liǎn) – không biết xấu hổ hoàn toàn.