XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不必 đọc là bù bì, nghĩa là không cần; không phải. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

不必

[bù bì] [BẤT 必]

không cần; không phải; cũng không nhất thiết

表示没有必要

你不必去那里。

nǐ bú bì qù nà lǐ.

Bạn không cần đi đến đó.

先谈谈整体印象吧,不必急着下结论。

xiān tán tán zhěng tǐ yìn xiàng ba, bú bì jí zhe xià jié lùn.

Nói ấn tượng tổng thể trước đã, không cần vội kết luận.

Trong bài: Ứng viên xuất sắc · 不但…而且…

你不必为自己的错误行为辩护。

nǐ bú bì wèi zì jǐ de cuò wù xíng wéi biàn hù.

Bạn không cần phải bào chữa cho hành vi sai trái của mình.

先把事实和困难理清,不必一次解决全部。

xiān bǎ shì shí hé kùn nán lǐ qīng, bú bì yí cì jiě jué quán bù.

Trước hết hãy làm rõ sự thật và khó khăn, không cần giải quyết tất cả cùng một lúc.

Trong bài: Sớm muộn cũng phải đối mặt · 迟早

Hỏi đáp về từ 不必

不必 nghĩa là gì?

不必 (bù bì) nghĩa là không cần; không phải. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 不必 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 必 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不必?

Thường gặp: 不必要 (bù bì yào) – không cần thiết; 大可不必 (dà kě bù bì) – không cần thiết; 自不必说 (zì bù bì shuō) – (thành ngữ) không cần phải nói.